|
MODEL
|
AVC760
|
|
Hệ hình ảnh
|
Có thể lựa chọn NTSC / PAL
|
|
Thuật toán nén hình
|
Dạng Frame: MJPEG ; dạng CIF: MPEG4
|
|
Đầu vào hình ảnh
|
4 đầu vào loại tín hiệu Composite 1 Vp-p 75Ω BNC
|
|
Đầu ra lặp hình
|
4 đầu ra lặp loại tín hiệu Composite 1 Vp-p 75Ω BNC
|
|
Đầu ra hình ảnh
|
Màn hình chính: 01 đầu ra tín hiệu dạng Composite 1 Vp-p 75Ω BNC
Màn hình Call: 01 đầu ra tín hiệu dạng Composite 1 Vp-p 75Ω BNC
|
|
Tốc độ ghi hình Max
|
Dạng Frame: 30 hình/s với độ phân giải 720 × 480 pixel < NTSC > / 25 hình/s với độ phân giải 720 × 576 pixel< PAL >
Dạng CIF: 120 hình/s với độ phân giải 352 × 240 pixel < NTSC > / 100 hình/s với độ phân giải 352 × 288 pixel < PAL >
|
|
Điều chỉnh tốc độ ghi hình
|
Dạng Frame: 30, 15, 7, 3 hình/s / 25, 12, 6, 3 hình/s
Dạng CIF: 120, 60, 30, 15 hình/s / 100, 50, 25, 12 hình/s
|
|
Đặt chất lượng hình ảnh
|
Tốt nhất, cao, thông thường, cơ bản
|
|
Ổ lưu trữ
|
Loại IDE, ATA66, 01x HDD-500GB
|
|
Xoá nhanh HDD
|
250GB/2s
|
|
Chế độ ghi
|
Bằng tay, thời gian, cảnh báo, chuyển động hoặc từ xa
|
|
Tốc độ Refresh
|
120 hình/s NTSC / 100 hình/s PAL
|
|
Đầu vào ra âm thanh
|
1 đầu vào âm thanh, 1 đầu ra Mono
|
|
Không gian phát hiện chuyển động
|
Lưới 16 × 12 ô/camera/16 camera
|
|
Độ nhạy phát hiện chuyển động
|
4 mức điều chỉnh
|
|
Ghi cảnh báo trước
|
Có (8MB)
|
|
Thiết bị sao lưu
|
Qua mạng internet
|
|
Thuật toán nén truyền tải qua Web
|
Motion JPEG
|
|
Ethernet
|
10/100 Base-T.
|
|
Giao diện Web
|
Bằng phần mềm AP hoặc IE browser
|
|
Nhắc cảnh báo từ xa
|
E-mail hình ảnh sẽ được gửi tới địa chỉ email của người dùng cụ thể đặt trước
|
|
Kết nối mạng
|
TCP/IP, PPPoE, DHCP và DDNS
|
|
Điều khiển PTZ
|
Giao thức PELCO-D
|
|
Thời gian chuyển mạch hình
|
Có thể lựa chọn
|
|
Đầu vào ra cảnh báo
|
4 đầu vào, 1 đầu ra
|
|
Zoom số
|
2X
|
|
Phím khoá
|
Có
|
|
Khả năng phát hiện mất tín hiệu
|
Có
|
|
Đặt tên camera
|
6 ký tự
|
|
Điều chỉnh hình ảnh
|
Hue / Color / Contrast / Brightness
|
|
Dạng hiển thị thời gian
|
YY/MM/DD, DD/MM/YY, MM/DD/YY, hoặc tắt
|
|
Nguồn điện
|
DC 19V
|
|
Công suất tiêu thụ
|
< 42 W
|
|
Nhiệt độ hoạt động
|
10°C ~ 40°C ( 50°C ~ 104°C )
|
|
Kích thước (mm)
|
343mm (W) × 59mm (H) × 223mm (D)
|
|
Phục hồi hệ thống
|
Hệ thống tự động phục hồi khi cấp nguồn điện trở lại
|
|
Thiết bị ngoại vi tuỳ chọn
|
Bộ chuyển đổi VGA
|